thầy dùi
Định nghĩa
Nghĩa 1: thầy dùi (Danh từ)
(Khẩu ngữ) người chuyên kiếm chuyện gây rối, xúi giục người khác gây mâu thuẫn để trục lợi cho bản thân.
- 1."Không nên nghe theo bọn thầy dùi."
- 2."Họ luôn tìm cách làm cho bạn bè cãi nhau, thật là những thầy dùi."
- 3."Tránh xa những người thầy dùi, họ chỉ làm hại đến bạn."
Lưu ý khi sử dụng "thầy dùi"
Lưu ý về danh từ
"thầy dùi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "thầy dùi"
thầy dùi là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) người chuyên kiếm chuyện gây rối, xúi giục người khác gây mâu thuẫn để trục lợi cho bản thân. Ví dụ: "Không nên nghe theo bọn thầy dùi."
Từ liên quan
thầy cò
Một người thầy, thường dùng để chỉ những người có kiến thức chuyên môn trong lĩnh vực nào đó, đặc biệt là trong giáo dục.
thầy cúng
Người hành nghề cúng bái, cầu khẩn thần thánh.
thầy dòng
Thầy tu trong Công giáo (không phải linh mục), thường đảm nhiệm việc dạy học tại các trường của giáo hội.
thầy giáo
Người dạy học, thường là ở cấp trung học hoặc cao hơn.
thầy kiện
(Từ cũ) Từ dùng để chỉ luật sư.
thầy kí
Từ dùng để chỉ viên chức cấp thấp đảm nhiệm công việc quản lý giấy tờ, sổ sách tại các cơ quan, doanh nghiệp, nhà máy trong thời kỳ Pháp thuộc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.