thầy bà

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thầy bà (Danh từ)

(Khẩu ngữ) dùng để chỉ thầy giáo, hoặc những người thường được xã hội tôn xưng là thầy. Từ này có thể mang ý nghĩa coi thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Thầy bà gì cái loại nó."
  • 2."Mấy thầy bà không biết gì mà cũng phát biểu."
  • 3."Đừng nghe mấy thầy bà không có chuyên môn."

Lưu ý khi sử dụng "thầy bà"

Lưu ý về danh từ

"thầy bà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thầy bà"

thầy bà là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để chỉ thầy giáo, hoặc những người thường được xã hội tôn xưng là thầy. Từ này có thể mang ý nghĩa coi thường. Ví dụ: "Thầy bà gì cái loại nó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này