thầu dầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thầu dầu (Danh từ)

Cây nhỡ với lá hình chân vịt, hoa đơn tính, quả có gai, thường được ép để lấy dầu.

Ví dụ (2)
  • 1."Thầu dầu được trồng nhiều trong vườn để thu hoạch hạt làm dầu."
  • 2."Cây thầu dầu có hoa đẹp và thường nở vào mùa hè."

Lưu ý khi sử dụng "thầu dầu"

Lưu ý về danh từ

"thầu dầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thầu dầu"

thầu dầu là danh từ trong tiếng Việt. Cây nhỡ với lá hình chân vịt, hoa đơn tính, quả có gai, thường được ép để lấy dầu. Ví dụ: "Thầu dầu được trồng nhiều trong vườn để thu hoạch hạt làm dầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này