thao túng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thao túng (Động từ)

Chi phối hoặc kiểm soát để buộc người khác hành động theo ý muốn của mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Các tổ chức độc quyền mặc sức thao túng thị trường."
  • 2."Họ đang cố gắng thao túng ý kiến công chúng để đạt được lợi ích riêng."
  • 3."Chúng ta cần một cơ chế để ngăn chặn việc thao túng trong chính trị."

Lưu ý khi sử dụng "thao túng"

Lưu ý về động từ

"thao túng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thao túng"

thao túng là động từ trong tiếng Việt. Chi phối hoặc kiểm soát để buộc người khác hành động theo ý muốn của mình. Ví dụ: "Các tổ chức độc quyền mặc sức thao túng thị trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này