tháo vát

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tháo vát (Tính từ)

Từ miêu tả người giỏi giang, nhanh nhẹn, có khả năng xoay xở để giải quyết công việc hiệu quả trong những tình huống khó khăn.

Ví dụ (4)
  • 1."Một cô gái tháo vát."
  • 2."Làm ăn tháo vát."
  • 3."Anh ấy rất tháo vát trong việc xử lý các vấn đề phát sinh."
  • 4."Cô ấy luôn tìm ra cách tháo vát để vượt qua mọi thử thách."

Lưu ý khi sử dụng "tháo vát"

Lưu ý về tính từ

"tháo vát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tháo vát"

tháo vát là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả người giỏi giang, nhanh nhẹn, có khả năng xoay xở để giải quyết công việc hiệu quả trong những tình huống khó khăn. Ví dụ: "Một cô gái tháo vát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này