thao tác

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thao tác (Danh từ)

Hành động hoặc quy trình thực hiện một công việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong khi làm việc nhóm, mọi người đều cần biết các thao tác cần thực hiện."
  • 2."Một số thao tác đơn giản trong chương trình giúp tiết kiệm thời gian."
  • 3."Các thao tác sửa chữa xe máy phải được thực hiện cẩn thận."
2
Động từ

Nghĩa 2: thao tác (Động từ)

Thực hiện hành động hoặc quy trình nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn cần thao tác với thiết bị đúng cách để tránh hỏng hóc."
  • 2."Cô ấy thao tác rất nhanh trong việc dọn dẹp văn phòng."
  • 3."Chúng tôi cần thao tác từng bước để hoàn thành dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "thao tác"

Lưu ý về động từ

"thao tác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thao tác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thao tác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thao tác"

thao tác là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc quy trình thực hiện một công việc nào đó. Ví dụ: "Trong khi làm việc nhóm, mọi người đều cần biết các thao tác cần thực hiện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này

thao tác là gì? Nghĩa, giải thích & ví dụ | Vietpedia