thanh trùng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thanh trùng (Động từ)

Quá trình loại bỏ vi trùng, vi khuẩn nhằm đảm bảo thực phẩm và đồ uống sạch, an toàn (một bước trong chế biến thực phẩm).

Ví dụ (4)
  • 1."Sữa tươi đã qua thanh trùng."
  • 2."Thanh trùng thực phẩm trước khi đóng hộp."
  • 3."Nước trái cây cần được thanh trùng để bảo quản lâu hơn."
  • 4."Các sản phẩm sữa phải được thanh trùng trước khi tiêu thụ."

Lưu ý khi sử dụng "thanh trùng"

Lưu ý về động từ

"thanh trùng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thanh trùng"

thanh trùng là động từ trong tiếng Việt. Quá trình loại bỏ vi trùng, vi khuẩn nhằm đảm bảo thực phẩm và đồ uống sạch, an toàn (một bước trong chế biến thực phẩm). Ví dụ: "Sữa tươi đã qua thanh trùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này