thanh lý

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thanh lý (Động từ)

Giải quyết hoặc bán hết các tài sản, hàng hóa không còn cần thiết hoặc không sử dụng nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty quyết định thanh lý các thiết bị cũ để giảm chi phí."
  • 2."Tôi đang thanh lý những đồ dùng không còn sử dụng trong nhà."
  • 3."Họ đã thanh lý toàn bộ hàng tồn kho trước khi nghỉ hưu."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thanh lý (Danh từ)

Hành động hoặc quá trình giải quyết và bán đi tài sản không cần thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc thanh lý này giúp chúng ta dọn dẹp không gian sống."
  • 2."Chúng tôi sẽ tổ chức buổi thanh lý vào cuối tuần này."
  • 3."Thanh lý hàng hóa là cách tốt nhất để thu hồi vốn."

Lưu ý khi sử dụng "thanh lý"

Lưu ý về động từ

"thanh lý" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thanh lý" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thanh lý" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thanh lý"

thanh lý là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Giải quyết hoặc bán hết các tài sản, hàng hóa không còn cần thiết hoặc không sử dụng nữa. Ví dụ: "Công ty quyết định thanh lý các thiết bị cũ để giảm chi phí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này