thanh lí

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thanh lí (Động từ)

Hoàn tất việc thực hiện một hợp đồng giữa các bên liên quan.

Ví dụ (3)
  • 1."Thanh lý hợp đồng."
  • 2."Công ty đã thanh lý tất cả các hợp đồng cũ."
  • 3."Chúng ta cần thanh lý hợp đồng này trước khi chuyển sang dự án mới."

Lưu ý khi sử dụng "thanh lí"

Lưu ý về động từ

"thanh lí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thanh lí"

thanh lí là động từ trong tiếng Việt. Hoàn tất việc thực hiện một hợp đồng giữa các bên liên quan. Ví dụ: "Thanh lý hợp đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này