thanh la

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thanh la (Danh từ)

một loại lá cây có màu xanh tươi, thường được dùng để trang trí hoặc làm rau sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong bữa ăn hôm nay, tôi sẽ thêm thanh la vào món salad."
  • 2."Cái chậu cây của tôi đang có rất nhiều thanh la tươi mát."
  • 3."Bạn có biết làm món gỏi với thanh la không?"
2
Tính từ

Nghĩa 2: thanh la (Tính từ)

mang màu sắc xanh lá, biểu thị sự tươi mát và sức sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Bức tranh này thật thanh la, mang lại cảm giác mát mẻ cho căn phòng."
  • 2."Cô ấy mặc chiếc váy thanh la rất nổi bật trong buổi tiệc."
  • 3."Thời tiết hôm nay thật thanh la, rất thích hợp để đi dạo."

Lưu ý khi sử dụng "thanh la"

Lưu ý về tính từ

"thanh la" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thanh la" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thanh la" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thanh la"

thanh la là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. một loại lá cây có màu xanh tươi, thường được dùng để trang trí hoặc làm rau sống. Ví dụ: "Trong bữa ăn hôm nay, tôi sẽ thêm thanh la vào món salad."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này