thanh khiết

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thanh khiết (Tính từ)

Trong sạch và thuần khiết, không bị ô uế.

Ví dụ (4)
  • 1."Hương sen thanh khiết."
  • 2."Giữ cho mình được thanh khiết."
  • 3."Tâm hồn của cô ấy rất thanh khiết."
  • 4."Nước suối nơi đây vẫn còn thanh khiết."

Lưu ý khi sử dụng "thanh khiết"

Lưu ý về tính từ

"thanh khiết" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thanh khiết"

thanh khiết là tính từ trong tiếng Việt. Trong sạch và thuần khiết, không bị ô uế. Ví dụ: "Hương sen thanh khiết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này