thắng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thắng (Động từ)

(Phương ngữ) Làm nóng mỡ để rán.

Ví dụ (1)
  • 1."Thắng mỡ heo."
2
Động từ

Nghĩa 2: thắng (Động từ)

(Khẩu ngữ) Mặc hoặc diện quần áo đẹp và chỉn chu.

Ví dụ (2)
  • 1."Thắng bộ quần áo mới."
  • 2."Hôm nay em thắng một bộ váy thật xinh."
3
Động từ

Nghĩa 3: thắng (Động từ)

Khắc phục, chế ngự hoặc vượt qua khó khăn và thử thách.

Ví dụ (2)
  • 1."Thắng được đói nghèo, bệnh tật."
  • 2."Chúng ta cần thắng vượt mọi khó khăn để đạt được ước mơ."

Lưu ý khi sử dụng "thắng"

Lưu ý về động từ

"thắng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "thắng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thắng"

thắng là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Làm nóng mỡ để rán. Ví dụ: "Thắng mỡ heo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này