thẳng cẳng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thẳng cẳng (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Nằm hoàn toàn thẳng, không cử động.

Ví dụ (2)
  • 1."Nằm thẳng cẳng ở giữa nhà."
  • 2."Sau khi chơi mệt, cậu ấy đã nằm thẳng cẳng trên ghế."

Lưu ý khi sử dụng "thẳng cẳng"

Lưu ý về tính từ

"thẳng cẳng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thẳng cẳng"

thẳng cẳng là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Nằm hoàn toàn thẳng, không cử động. Ví dụ: "Nằm thẳng cẳng ở giữa nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này