thẳng rẵng
Định nghĩa
Nghĩa 1: thẳng rẵng (Tính từ)
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Tư thế nằm thẳng và duỗi thẳng người ra.
- 1."Nằm thẳng rẵng trên sập."
- 2."Cô ấy nằm thẳng rẵng để ngủ ngon hơn."
Lưu ý khi sử dụng "thẳng rẵng"
Lưu ý về tính từ
"thẳng rẵng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thẳng rẵng"
thẳng rẵng là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) Tư thế nằm thẳng và duỗi thẳng người ra. Ví dụ: "Nằm thẳng rẵng trên sập."
Từ liên quan
thẳng cẳng
(Khẩu ngữ) Nằm hoàn toàn thẳng, không cử động.
thẳng góc
Chỉ một góc vuông giữa hai đường thẳng, nghĩa là 90 độ.
thẳng ruột ngựa
Mô tả một trạng thái hoặc cảm xúc thẳng thắn, không che giấu, dễ nói ra.
thẳng tay
Mạnh mẽ, dứt khoát, không chút nương nhẹ hoặc thương hại.
thẳng thắn
Rất thẳng, không quanh co, không e ngại trong việc bày tỏ ý kiến.
thẳng thớm
(Phương ngữ) Có tính chất thẳng thắn, trung thực.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.