thần tốc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thần tốc (Tính từ)

Nhanh chóng một cách phi thường, thường được sử dụng trong bối cảnh quân sự.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc hành quân thần tốc."
  • 2."Đội cứu hộ đã di chuyển thần tốc để kịp thời ứng phó với thiên tai."
  • 3."Họ thực hiện kế hoạch với tốc độ thần tốc để đạt được mục tiêu."

Lưu ý khi sử dụng "thần tốc"

Lưu ý về tính từ

"thần tốc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thần tốc"

thần tốc là tính từ trong tiếng Việt. Nhanh chóng một cách phi thường, thường được sử dụng trong bối cảnh quân sự. Ví dụ: "Cuộc hành quân thần tốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này