thần tình

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thần tình (Tính từ)

Rất tài tình, đến mức không thể diễn đạt hoặc giải thích nổi.

Ví dụ (4)
  • 1."Nét vẽ thần tình."
  • 2."Cú sút thật là thần tình."
  • 3."Bản nhạc này có giai điệu thần tình."
  • 4."Cách xử lý tình huống của anh ấy thật thần tình."

Lưu ý khi sử dụng "thần tình"

Lưu ý về tính từ

"thần tình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thần tình"

thần tình là tính từ trong tiếng Việt. Rất tài tình, đến mức không thể diễn đạt hoặc giải thích nổi. Ví dụ: "Nét vẽ thần tình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này