than quả bàng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: than quả bàng (Danh từ)

Than cám được trộn với chất kết dính và ép thành hình dáng như quả bàng.

Ví dụ (2)
  • 1."Than quả bàng được sử dụng trong các sản phẩm gốm sứ."
  • 2."Một số nghệ nhân làm đồ thủ công mỹ nghệ từ than quả bàng."

Lưu ý khi sử dụng "than quả bàng"

Lưu ý về danh từ

"than quả bàng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "than quả bàng"

than quả bàng là danh từ trong tiếng Việt. Than cám được trộn với chất kết dính và ép thành hình dáng như quả bàng. Ví dụ: "Than quả bàng được sử dụng trong các sản phẩm gốm sứ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này