thần phục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thần phục (Động từ)

(Từ cũ) chấp nhận phục tùng và tự nhận mình là bề tôi của vua hoặc chư hầu của nước lớn.

Ví dụ (2)
  • 1."Tướng giặc đã chịu thần phục."
  • 2."Để tồn tại, nhiều quốc gia nhỏ đã phải thần phục trước sức mạnh của đế chế lớn."

Lưu ý khi sử dụng "thần phục"

Lưu ý về động từ

"thần phục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thần phục"

thần phục là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) chấp nhận phục tùng và tự nhận mình là bề tôi của vua hoặc chư hầu của nước lớn. Ví dụ: "Tướng giặc đã chịu thần phục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này