thần bí hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thần bí hoá (Động từ)

Biến điều gì đó thành huyền bí hoặc khó hiểu.

Ví dụ (3)
  • 1."Xu hướng thần bí hoá thơ ca."
  • 2."Nhiều tác phẩm văn học hiện đại mang yếu tố thần bí hoá."
  • 3."Sự thần bí hoá trong nghệ thuật đôi khi gây khó khăn cho người tiếp nhận."

Lưu ý khi sử dụng "thần bí hoá"

Lưu ý về động từ

"thần bí hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thần bí hoá"

thần bí hoá là động từ trong tiếng Việt. Biến điều gì đó thành huyền bí hoặc khó hiểu. Ví dụ: "Xu hướng thần bí hoá thơ ca."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này