thần chú

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thần chú (Danh từ)

Lời truyền thuyết được đọc lên nhằm sai khiến các thần linh, thường gắn liền với tín ngưỡng và mê tín.

Ví dụ (3)
  • 1."Niệm thần chú để cầu bình an."
  • 2."Đọc câu thần chú trong lúc thảo bài cúng."
  • 3."Các thầy thường sử dụng thần chú để trừ tà."

Lưu ý khi sử dụng "thần chú"

Lưu ý về danh từ

"thần chú" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thần chú"

thần chú là danh từ trong tiếng Việt. Lời truyền thuyết được đọc lên nhằm sai khiến các thần linh, thường gắn liền với tín ngưỡng và mê tín. Ví dụ: "Niệm thần chú để cầu bình an."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này