thâm trầm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thâm trầm (Tính từ)

Sâu sắc và kín đáo, không dễ dàng bộc lộ tâm tư, tình cảm hay ý nghĩ ra bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Vẻ mặt thâm trầm thể hiện sự suy tư."
  • 2."Tính khí thâm trầm của anh ấy khiến mọi người cảm thấy nghiêm túc."
  • 3."Cô ấy có một phong cách thâm trầm, ít khi nói nhiều."

Lưu ý khi sử dụng "thâm trầm"

Lưu ý về tính từ

"thâm trầm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thâm trầm"

thâm trầm là tính từ trong tiếng Việt. Sâu sắc và kín đáo, không dễ dàng bộc lộ tâm tư, tình cảm hay ý nghĩ ra bên ngoài. Ví dụ: "Vẻ mặt thâm trầm thể hiện sự suy tư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này