tham số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tham số (Danh từ)

Yếu tố quan trọng cần biết để hiểu rõ một vấn đề nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong khảo sát, số liệu là tham số chính để đưa ra quyết định."
  • 2."Để giải một bài toán, ta cần xác định các tham số đầu vào."

Lưu ý khi sử dụng "tham số"

Lưu ý về danh từ

"tham số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tham số"

tham số là danh từ trong tiếng Việt. Yếu tố quan trọng cần biết để hiểu rõ một vấn đề nào đó. Ví dụ: "Trong khảo sát, số liệu là tham số chính để đưa ra quyết định."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này