thảm bại

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thảm bại (Động từ)

Thất bại một cách nặng nề, một cách thảm hại.

Ví dụ (2)
  • 1."Quân địch thảm bại trên chiến trường."
  • 2."Đội bóng thảm bại trước đối thủ mạnh hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thảm bại (Danh từ)

Sự thất bại một cách nặng nề.

Ví dụ (2)
  • 1."Chuốc lấy thảm bại."
  • 2."Chiến dịch cuối cùng kết thúc bằng thảm bại."

Lưu ý khi sử dụng "thảm bại"

Lưu ý về động từ

"thảm bại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thảm bại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thảm bại" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thảm bại"

thảm bại là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thất bại một cách nặng nề, một cách thảm hại. Ví dụ: "Quân địch thảm bại trên chiến trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này