thải loại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thải loại (Động từ)

Hành động loại bỏ những thứ không cần thiết hoặc không đáp ứng đủ tiêu chuẩn.

Ví dụ (3)
  • 1."Quá trình thải loại các chất cặn bã của cơ thể."
  • 2."Chúng ta cần thải loại những tài liệu không còn sử dụng."
  • 3."Công ty đang thải loại thiết bị cũ để nâng cấp công nghệ mới."

Lưu ý khi sử dụng "thải loại"

Lưu ý về động từ

"thải loại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thải loại"

thải loại là động từ trong tiếng Việt. Hành động loại bỏ những thứ không cần thiết hoặc không đáp ứng đủ tiêu chuẩn. Ví dụ: "Quá trình thải loại các chất cặn bã của cơ thể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này