thả sức

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thả sức (Tính từ)

(Khẩu ngữ) diễn tả sự tự do, thoải mái như khi không có giới hạn.

Ví dụ (4)
  • 1."Thả cửa"
  • 2."Thả sức ăn uống"
  • 3."Cậu bé thả sức chạy nhảy trong công viên."
  • 4."Chúng tôi thả sức trò chuyện và cười đùa với nhau."

Lưu ý khi sử dụng "thả sức"

Lưu ý về tính từ

"thả sức" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thả sức"

thả sức là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) diễn tả sự tự do, thoải mái như khi không có giới hạn. Ví dụ: "Thả cửa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này