thái dương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thái dương (Danh từ)

Từ cổ xưa, dùng để chỉ mặt trời.

Ví dụ (2)
  • 1."Vầng thái dương tỏa sáng rực rỡ."
  • 2."Ánh thái dương xuyên qua những tán cây."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thái dương (Danh từ)

Khu vực ở giữa đuôi mắt và vành tai phía trên.

Ví dụ (2)
  • 1."Đau hai bên thái dương sau kỳ thi căng thẳng."
  • 2."Cảm thấy nhức nhói ở vùng thái dương khi thức khuya."

Lưu ý khi sử dụng "thái dương"

Lưu ý về danh từ

"thái dương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thái dương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thái dương"

thái dương là danh từ trong tiếng Việt. Từ cổ xưa, dùng để chỉ mặt trời. Ví dụ: "Vầng thái dương tỏa sáng rực rỡ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này