thái cực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thái cực (Danh từ)

Điểm cùng cực, trong mối quan hệ đối lập tuyệt đối với một điểm cùng cực khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Hai thái cực của một vấn đề."
  • 2."Hai người ở hai thái cực khác nhau."
  • 3."Trong cuộc tranh luận, họ đại diện cho hai thái cực của ý kiến."
  • 4."Nền chính trị hiện tại đang chia thành hai thái cực rõ rệt."

Lưu ý khi sử dụng "thái cực"

Lưu ý về danh từ

"thái cực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thái cực"

thái cực là danh từ trong tiếng Việt. Điểm cùng cực, trong mối quan hệ đối lập tuyệt đối với một điểm cùng cực khác. Ví dụ: "Hai thái cực của một vấn đề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này