thái bình

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thái bình (Tính từ)

Thể hiện trạng thái yên ổn, không có loạn lạc hay chiến tranh trong đất nước và đời sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Thiên hạ thái bình."
  • 2."Khi đất nước thái bình, người dân có thể an tâm làm ăn."
  • 3."Thời kỳ thái bình tạo điều kiện cho văn hóa và nghệ thuật phát triển."

Lưu ý khi sử dụng "thái bình"

Lưu ý về tính từ

"thái bình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thái bình"

thái bình là tính từ trong tiếng Việt. Thể hiện trạng thái yên ổn, không có loạn lạc hay chiến tranh trong đất nước và đời sống. Ví dụ: "Thiên hạ thái bình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này