tgđ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tgđ (Danh từ)

Viết tắt của từ 'tổng giám đốc', chỉ người đứng đầu một công ty hoặc tổ chức.

Ví dụ (3)
  • 1."Tổng giám đốc công ty đã có mặt tại buổi họp vào sáng nay."
  • 2."Chúng ta cần gửi báo cáo cho tgđ trước cuối tuần."
  • 3."Tgđ đã đưa ra nhiều quyết định quan trọng cho sự phát triển của công ty."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tgđ (Danh từ)

Viết tắt của từ 'thầy giáo', chỉ người dạy học.

Ví dụ (3)
  • 1."Tgđ của chúng ta rất tận tình và luôn giúp đỡ học sinh."
  • 2."Em rất thích cách mà tgđ giảng bài, vừa vui vẻ vừa dễ hiểu."
  • 3."Tgđ đã tổ chức nhiều hoạt động bổ ích cho lớp."

Lưu ý khi sử dụng "tgđ"

Lưu ý về danh từ

"tgđ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tgđ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tgđ"

tgđ là danh từ trong tiếng Việt. Viết tắt của từ 'tổng giám đốc', chỉ người đứng đầu một công ty hoặc tổ chức. Ví dụ: "Tổng giám đốc công ty đã có mặt tại buổi họp vào sáng nay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này