tẻo tèo teo

Phó từTính từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: tẻo tèo teo (Phó từ)

Một trạng thái miêu tả sự nhỏ bé, không quan trọng hoặc không đáng kể.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi chỉ có một chút tiền, tẻo tèo teo thôi."
  • 2."Cái bánh này cũng tẻo tèo teo, không đủ để chia cho mọi người."
  • 3."Hôm nay trời tẻo tèo teo, không có gì đặc biệt cả."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tẻo tèo teo (Tính từ)

Miêu tả tính chất nhỏ bé hoặc khiêm tốn của một đối tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe này nhìn tẻo tèo teo quá, chắc không chở được nhiều người."
  • 2."Bé nhà hàng xóm tẻo tèo teo nhưng rất hoạt bát."
  • 3."Tôi thích những món đồ tẻo tèo teo vì chúng dễ mang theo."

Lưu ý khi sử dụng "tẻo tèo teo"

Lưu ý về tính từ

"tẻo tèo teo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tẻo tèo teo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tẻo tèo teo"

tẻo tèo teo là phó từ, tính từ trong tiếng Việt. Một trạng thái miêu tả sự nhỏ bé, không quan trọng hoặc không đáng kể. Ví dụ: "Tôi chỉ có một chút tiền, tẻo tèo teo thôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này