tẽn tò

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tẽn tò (Tính từ)

(Khẩu ngữ) dùng để chỉ trạng thái lố bịch, ngốc nghếch khi làm điều gì đó mà không đạt được kết quả mong muốn.

Ví dụ (2)
  • 1."Tẽn tò vì pha trò mà chẳng ai cười."
  • 2."Cô ấy tẽn tò khi cố gắng hát nhưng không ai hưởng ứng."

Lưu ý khi sử dụng "tẽn tò"

Lưu ý về tính từ

"tẽn tò" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tẽn tò"

tẽn tò là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để chỉ trạng thái lố bịch, ngốc nghếch khi làm điều gì đó mà không đạt được kết quả mong muốn. Ví dụ: "Tẽn tò vì pha trò mà chẳng ai cười."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này