tẽ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tẽ (Động từ)

(Phương ngữ) hành động rẽ ra một hướng khác hoặc đi theo một con đường khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Đến ngã ba thì tẽ phải."
  • 2."Khi đi bộ, bạn có thể tẽ trái vào con đường nhỏ hơn."
  • 3."Chúng ta sẽ phải tẽ ở ngã tư để đến nhà hàng."

Lưu ý khi sử dụng "tẽ"

Lưu ý về động từ

"tẽ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tẽ"

tẽ là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) hành động rẽ ra một hướng khác hoặc đi theo một con đường khác. Ví dụ: "Đến ngã ba thì tẽ phải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này