tênh
Định nghĩa
Nghĩa 1: tênh (Phụ từ)
Đến mức cảm thấy hoàn toàn trống rỗng.
- 1."Nhẹ tênh."
- 2."Buồn tênh."
- 3."Một cảm giác đơn độc tênh tênh khi không có ai bên cạnh."
- 4."Tâm trạng của cô ấy giờ đây thật tênh tênh như mây bay."
Câu hỏi thường gặp về "tênh"
tênh là phụ từ trong tiếng Việt. Đến mức cảm thấy hoàn toàn trống rỗng. Ví dụ: "Nhẹ tênh."
Từ liên quan
tên tuổi
Tên của một người được nhiều người biết đến và kính trọng, thường chỉ những cá nhân có thành tựu nổi bật trong lĩnh vực của họ.
tên tục
Tên được cha mẹ đặt cho lúc mới sinh, thường mang nghĩa xấu, dùng để gọi trẻ nhỏ nhằm tránh sự chú ý hay quấy phá của ma quỷ theo quan niệm cổ xưa.
tên tự
Tên được đặt theo từ Hán-Việt, thường dựa vào ý nghĩa của tên gốc, phổ biến trong giới trí thức ngày trước.
tênh hênh
Ở trong trạng thái phơi bày một cách lộ liễu, thiếu kín đáo và không có ý tứ.
tênh tênh
Rất nhẹ, đến mức cảm giác như không có một chút sức nặng nào.
tì
Lá lách, theo cách gọi trong đông y.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.