tênh

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: tênh (Phụ từ)

Đến mức cảm thấy hoàn toàn trống rỗng.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhẹ tênh."
  • 2."Buồn tênh."
  • 3."Một cảm giác đơn độc tênh tênh khi không có ai bên cạnh."
  • 4."Tâm trạng của cô ấy giờ đây thật tênh tênh như mây bay."

Câu hỏi thường gặp về "tênh"

tênh là phụ từ trong tiếng Việt. Đến mức cảm thấy hoàn toàn trống rỗng. Ví dụ: "Nhẹ tênh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này