tên tục

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tên tục (Danh từ)

Tên được cha mẹ đặt cho lúc mới sinh, thường mang nghĩa xấu, dùng để gọi trẻ nhỏ nhằm tránh sự chú ý hay quấy phá của ma quỷ theo quan niệm cổ xưa.

Ví dụ (3)
  • 1."Lôi cả tên tục ra mà chửi."
  • 2."Trẻ con thường được gọi bằng tên tục trong gia đình."
  • 3."Các bậc phụ huynh thường chọn tên tục cho con để tránh điều không may mắn."

Lưu ý khi sử dụng "tên tục"

Lưu ý về danh từ

"tên tục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tên tục"

tên tục là danh từ trong tiếng Việt. Tên được cha mẹ đặt cho lúc mới sinh, thường mang nghĩa xấu, dùng để gọi trẻ nhỏ nhằm tránh sự chú ý hay quấy phá của ma quỷ theo quan niệm cổ xưa. Ví dụ: "Lôi cả tên tục ra mà chửi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này