tế bào

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tế bào (Danh từ)

Đơn vị cơ bản của sự sống, cấu thành nên cơ thể sinh vật, có khả năng trao đổi chất, sinh trưởng và phân hoá.

Ví dụ (4)
  • 1."Tế bào não."
  • 2."Cấy ghép tế bào."
  • 3."Gia đình là tế bào của xã hội."
  • 4."Tế bào máu có vai trò quan trọng trong cơ thể."

Lưu ý khi sử dụng "tế bào"

Lưu ý về danh từ

"tế bào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tế bào"

tế bào là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị cơ bản của sự sống, cấu thành nên cơ thể sinh vật, có khả năng trao đổi chất, sinh trưởng và phân hoá. Ví dụ: "Tế bào não."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này