tề tựu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tề tựu (Động từ)

Đến từ nhiều nơi và tập trung đông đủ.

Ví dụ (3)
  • 1."Con cháu đã tề tựu đông đủ."
  • 2."Bạn bè đã tề tựu để chúc mừng sinh nhật tôi."
  • 3."Khi nghe tin, cả gia đình đã tề tựu về quê ăn Tết."

Lưu ý khi sử dụng "tề tựu"

Lưu ý về động từ

"tề tựu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tề tựu"

tề tựu là động từ trong tiếng Việt. Đến từ nhiều nơi và tập trung đông đủ. Ví dụ: "Con cháu đã tề tựu đông đủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này