tề gia

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tề gia (Động từ)

(Từ cũ) Quản lý và chăm sóc công việc trong gia đình.

Ví dụ (2)
  • 1."Việc tề gia là rất quan trọng trong cuộc sống hàng ngày."
  • 2."Chị Mai rất giỏi tề gia, luôn sắp xếp mọi thứ trong nhà ngăn nắp."

Lưu ý khi sử dụng "tề gia"

Lưu ý về động từ

"tề gia" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tề gia"

tề gia là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Quản lý và chăm sóc công việc trong gia đình. Ví dụ: "Việc tề gia là rất quan trọng trong cuộc sống hàng ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này