tề chỉnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tề chỉnh (Tính từ)

Từ được dùng để chỉ sự gọn gàng, ngăn nắp và đúng quy cách.

Ví dụ (3)
  • 1."Chỉnh tề"
  • 2."Cần giữ cho phòng học luôn tề chỉnh."
  • 3."Anh ấy luôn ăn mặc tề chỉnh khi đi làm."

Lưu ý khi sử dụng "tề chỉnh"

Lưu ý về tính từ

"tề chỉnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tề chỉnh"

tề chỉnh là tính từ trong tiếng Việt. Từ được dùng để chỉ sự gọn gàng, ngăn nắp và đúng quy cách. Ví dụ: "Chỉnh tề"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này