te te

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: te te (Động từ)

Từ mô phỏng âm thanh gà gáy có âm cao và liên tục.

Ví dụ (2)
  • 1."Gà gáy te te."
  • 2."Buổi sáng, tiếng gà gáy te te vang vọng khắp làng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: te te (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Dáng đi hoặc chạy một mạch, thể hiện sự nhanh nhẹn và sốt sắng.

Ví dụ (2)
  • 1."Chạy te te."
  • 2."Cô bé chạy te te lên sân chơi ngay khi nghe tiếng gọi."

Lưu ý khi sử dụng "te te"

Lưu ý về động từ

"te te" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"te te" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "te te" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "te te"

te te là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh gà gáy có âm cao và liên tục. Ví dụ: "Gà gáy te te."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này