te tét
Định nghĩa
Nghĩa 1: te tét (Tính từ)
(Phương ngữ) rách nát đến mức không còn hình dáng gì nữa.
- 1."Quần áo bị gai cào, rách te tét."
- 2."Chiếc túi cũ của tôi đã rách te tét sau nhiều năm sử dụng."
- 3."Nó va chạm vào tường và áo khoác của mình rách te tét."
Lưu ý khi sử dụng "te tét"
Lưu ý về tính từ
"te tét" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "te tét"
te tét là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) rách nát đến mức không còn hình dáng gì nữa. Ví dụ: "Quần áo bị gai cào, rách te tét."
Từ liên quan
te te
Từ mô phỏng âm thanh gà gáy có âm cao và liên tục.
te tua
(Phương ngữ) ở trạng thái rách nát, xé thành nhiều mảnh nhỏ hoặc miếng dài.
te tái
Từ miêu tả dáng vẻ nhanh nhảu, vội vã trong hành động.
tel
Một thiết bị hoặc phương tiện để kết nối và truyền tải thông tin qua điện thoại.
telephone
Một thiết bị dùng để truyền và nhận âm thanh qua đường dây điện.
teletype
Máy điện báo tự động chuyển đổi mã để in thông tin trực tiếp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.