te tua

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: te tua (Tính từ)

(Phương ngữ) ở trạng thái rách nát, xé thành nhiều mảnh nhỏ hoặc miếng dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Ống quần te tua."
  • 2."Chiếc áo sơ mi đã te tua sau nhiều lần giặt."
  • 3."Giỏ đựng trái cây te tua không còn sử dụng được nữa."

Lưu ý khi sử dụng "te tua"

Lưu ý về tính từ

"te tua" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "te tua"

te tua là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) ở trạng thái rách nát, xé thành nhiều mảnh nhỏ hoặc miếng dài. Ví dụ: "Ống quần te tua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này