tề

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tề (Động từ)

Để chỉ việc tập hợp, điều chỉnh một nhóm người hay sự vật nào đó để trở nên gọn gàng, ngăn nắp.

Ví dụ (3)
  • 1."Hãy tề mọi thứ lại trước khi chúng ta ra ngoài."
  • 2."Chúng ta cần tề lại bàn làm việc cho sạch sẽ."
  • 3."Tôi thường phải tề lại đồ đạc sau mỗi lần dọn dẹp nhà cửa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tề (Tính từ)

Mô tả trạng thái hoặc sức khỏe đặc thù, thường dùng để chỉ người bị ốm hoặc gặp vấn đề về sức khỏe.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi cảm thấy tề hơn mọi ngày."
  • 2."Cô ấy trông có vẻ tề, chắc phải nghỉ ngơi một chút."
  • 3."Ngày tiết trời lạnh nên mọi người hay bị tề."

Lưu ý khi sử dụng "tề"

Lưu ý về động từ

"tề" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tề" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tề" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tề"

tề là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Để chỉ việc tập hợp, điều chỉnh một nhóm người hay sự vật nào đó để trở nên gọn gàng, ngăn nắp. Ví dụ: "Hãy tề mọi thứ lại trước khi chúng ta ra ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này