tẩy trang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tẩy trang (Động từ)

Hành động làm sạch các lớp trang điểm hoặc sản phẩm hóa học trên da.

Ví dụ (3)
  • 1."Kem tẩy trang giúp loại bỏ lớp trang điểm một cách nhẹ nhàng."
  • 2."Trước khi đi ngủ, nhớ tẩy trang để da mặt được thông thoáng."
  • 3."Nước tẩy trang cũng rất hiệu quả trong việc làm sạch bụi bẩn."

Lưu ý khi sử dụng "tẩy trang"

Lưu ý về động từ

"tẩy trang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tẩy trang"

tẩy trang là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm sạch các lớp trang điểm hoặc sản phẩm hóa học trên da. Ví dụ: "Kem tẩy trang giúp loại bỏ lớp trang điểm một cách nhẹ nhàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này