tẩy rửa tiền

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tẩy rửa tiền (Động từ)

Hành động hợp pháp hóa nguồn tiền bất hợp pháp.

Ví dụ (3)
  • 1."Thủ đoạn tẩy rửa tiền của bọn tội phạm quốc tế"
  • 2."Cảnh sát điều tra các hoạt động tẩy rửa tiền trong các tổ chức tội phạm."
  • 3."Nhiều cá nhân đã bị bắt vì liên quan đến tẩy rửa tiền qua các giao dịch bất động sản."

Lưu ý khi sử dụng "tẩy rửa tiền"

Lưu ý về động từ

"tẩy rửa tiền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tẩy rửa tiền"

tẩy rửa tiền là động từ trong tiếng Việt. Hành động hợp pháp hóa nguồn tiền bất hợp pháp. Ví dụ: "Thủ đoạn tẩy rửa tiền của bọn tội phạm quốc tế"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này