tàu chợ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tàu chợ (Danh từ)

Thuật ngữ khẩu ngữ để chỉ loại tàu chạy chậm, thường dùng cho việc vận chuyển hàng hóa.

Ví dụ (2)
  • 1."Tàu chậm hôm nay đến trễ."
  • 2."Chúng ta nên chọn tàu chợ để tiết kiệm chi phí."

Lưu ý khi sử dụng "tàu chợ"

Lưu ý về danh từ

"tàu chợ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tàu chợ"

tàu chợ là danh từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ khẩu ngữ để chỉ loại tàu chạy chậm, thường dùng cho việc vận chuyển hàng hóa. Ví dụ: "Tàu chậm hôm nay đến trễ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này