tất thảy

Đại từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: tất thảy (Đại từ)

Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như tất cả, nhưng thường chỉ nói về con người.

Ví dụ (4)
  • 1."Tất cả"
  • 2."Tất thảy mọi người đều đi."
  • 3."Ông cụ có tất thảy 6 người con."
  • 4."Tất thảy chúng ta đều có trách nhiệm trong việc này."

Câu hỏi thường gặp về "tất thảy"

tất thảy là đại từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như tất cả, nhưng thường chỉ nói về con người. Ví dụ: "Tất cả"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này