tập thể dục

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tập thể dục (Động từ)

Hành động thực hiện các bài tập nhằm tăng cường sức khỏe và thể lực.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi sáng tôi dậy sớm để tập thể dục trước khi đi làm."
  • 2."Các bạn nên tập thể dục đều đặn để có sức khỏe tốt."
  • 3."Hôm nay trời đẹp, chúng ta cùng nhau ra công viên tập thể dục nhé."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tập thể dục (Danh từ)

Hoạt động rèn luyện sức khỏe thông qua các bài tập.

Ví dụ (3)
  • 1."Tập thể dục là một phần quan trọng trong lối sống lành mạnh."
  • 2."Tôi thường tham gia lớp tập thể dục vào buổi tối."
  • 3."Chế độ tập thể dục hợp lý có thể giúp chúng ta phòng tránh bệnh tật."

Lưu ý khi sử dụng "tập thể dục"

Lưu ý về động từ

"tập thể dục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tập thể dục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tập thể dục" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tập thể dục"

tập thể dục là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động thực hiện các bài tập nhằm tăng cường sức khỏe và thể lực. Ví dụ: "Mỗi sáng tôi dậy sớm để tập thể dục trước khi đi làm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này