tập sự

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tập sự (Động từ)

Hành động làm việc thử nghiệm trong một khoảng thời gian để quen với công việc trước khi được chính thức nhận vào làm.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhân viên tập sự"
  • 2."Cô ấy đang trong thời gian tập sự tại công ty công nghệ."
  • 3."Tôi đã hoàn thành 3 tháng tập sự tại bộ phận marketing."

Lưu ý khi sử dụng "tập sự"

Lưu ý về động từ

"tập sự" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tập sự"

tập sự là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm việc thử nghiệm trong một khoảng thời gian để quen với công việc trước khi được chính thức nhận vào làm. Ví dụ: "Nhân viên tập sự"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này