tập thể
Định nghĩa
Nghĩa 1: tập thể (Danh từ)
Nhóm người có mối quan hệ gắn bó, thường là cùng sinh hoạt hoặc làm việc với nhau.
- 1."Tập thể y bác sĩ"
- 2."Ý kiến của tập thể"
- 3."Lợi ích cá nhân gắn liền với lợi ích của tập thể"
- 4."Chúng ta cần phát huy sức mạnh của tập thể trong công việc."
Nghĩa 2: tập thể (Tính từ)
Có liên quan đến tập thể, thể hiện tính chất của một nhóm.
- 1."Nhà ăn tập thể"
- 2."Tinh thần tập thể"
- 3."Môi trường làm việc tập thể"
- 4."Các hoạt động tập thể tạo sự gắn kết giữa các thành viên."
Lưu ý khi sử dụng "tập thể"
Lưu ý về tính từ
"tập thể" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"tập thể" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "tập thể" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tập thể"
tập thể là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Nhóm người có mối quan hệ gắn bó, thường là cùng sinh hoạt hoặc làm việc với nhau. Ví dụ: "Tập thể y bác sĩ"
Từ liên quan
tập quán
Thói quen đã hình thành từ lâu và trở thành một phần không thể thiếu trong đời sống xã hội của một cộng đồng, được mọi người công nhận và thực hiện.
tập san
Tạp chí chuyên biệt của một lĩnh vực hoặc ngành nghề nhất định.
tập sự
Hành động làm việc thử nghiệm trong một khoảng thời gian để quen với công việc trước khi được chính thức nhận vào làm.
tập thể dục
Hành động thực hiện các bài tập nhằm tăng cường sức khỏe và thể lực.
tập thể hoá
Quá trình chuyển đổi hình thức sản xuất từ cá thể sang hình thức tập thể.
tập tin
Một tài liệu hoặc một tập hợp các thông tin có cùng cấu trúc được lưu trữ tại một địa chỉ trong bộ nhớ ngoài của máy tính (đĩa từ, băng từ) với một tên gọi duy nhất.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.