tập thể

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tập thể (Danh từ)

Nhóm người có mối quan hệ gắn bó, thường là cùng sinh hoạt hoặc làm việc với nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Tập thể y bác sĩ"
  • 2."Ý kiến của tập thể"
  • 3."Lợi ích cá nhân gắn liền với lợi ích của tập thể"
  • 4."Chúng ta cần phát huy sức mạnh của tập thể trong công việc."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tập thể (Tính từ)

Có liên quan đến tập thể, thể hiện tính chất của một nhóm.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhà ăn tập thể"
  • 2."Tinh thần tập thể"
  • 3."Môi trường làm việc tập thể"
  • 4."Các hoạt động tập thể tạo sự gắn kết giữa các thành viên."

Lưu ý khi sử dụng "tập thể"

Lưu ý về tính từ

"tập thể" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tập thể" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tập thể" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tập thể"

tập thể là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Nhóm người có mối quan hệ gắn bó, thường là cùng sinh hoạt hoặc làm việc với nhau. Ví dụ: "Tập thể y bác sĩ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này