tập kết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tập kết (Động từ)

Tập hợp lại tại một khu vực nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Nơi tập kết hàng hóa được chuẩn bị sẵn sàng."
  • 2."Các cánh quân đã ở vị trí tập kết an toàn."
  • 3."Chúng ta sẽ phải tập kết tại bến xe vào lúc 6 giờ sáng."

Lưu ý khi sử dụng "tập kết"

Lưu ý về động từ

"tập kết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tập kết"

tập kết là động từ trong tiếng Việt. Tập hợp lại tại một khu vực nhất định. Ví dụ: "Nơi tập kết hàng hóa được chuẩn bị sẵn sàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này